Bảng giá Xăng Ron 95 Dầu 0,001S-V hôm nay bao nhiêu 1 lít

Cập nhật bảng giá xăng dầu mới nhất hôm nay, bao nhiêu tiền 1 lít? (Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex được cập nhật sớm nhất trong kỳ điều chỉnh tháng 3/2026) Giá xăng Ron 95 giảm mạnh -5.620đ/lít, giá dầu diesel giảm hơn -2.400đ /lít, riêng dầu hỏa giảm -970₫/lít, so với kỳ điều chỉnh trước đó 25/3/2026.

Xem nhanh bài viết

  1. Bảng Giá Xăng Dầu hôm nay
  2. Giá Gas hôm nay bao nhiêu?
  3. Đổ đầy bình xăng xe máy bao nhiêu tiền
  4. Lịch sử giá xăng dầu năm 2026
  5. Danh sách vùng 1, vùng 2 xăng dầu 2026
  6. Chu kỳ điều chỉnh giá xăng dầu tiếp theo

Bảng Giá Xăng Dầu hôm nay bao nhiêu 1 lít 27/03/2026

Nguồn: (Petrolimex điều chỉnh giá xăng dầu vào lúc 24h tối ngày 26/03/2026)

LoạiVùng 1Vùng 2Giảm giá
Xăng RON 95-V24.73025.220-5.620đ
Xăng RON 95-III24.33024.810-5.620đ
Xăng E10 RON 95-III23.69024.160-4.330đ
Xăng E5 RON 92-1123.32023.780-4.750đ
Dầu DO 0,001S-V35.64036.350-2.450đ
Dầu DO 0,05S-II35.44036.140-2.450đ
Dầu hỏa 2-K35.38036.080-970₫

Đơn vị VND/lít

Giá Gas bây giờ bao nhiêu? 27/3/2026

Cập nhật giá gas hôm nay bao nhiêu một bình, tăng hay giảm

Khu vựcBình 12kg Bình Gas công nghiệp 48kg
Hà Nội 432.2161.728.846
Hải Phòng 441.9361.752.192
Đà Nẵng 446.0001.699.000
TP Hồ Chí Minh 439.0001.752.000
Cần Thơ425.0001.744.000

Trên đây là Bảng giá Gas Petrolimex hôm nay ngày 12/3/2026

Đổ đầy bình xăng xe máy bao nhiêu tiền 27/03/2026

Dựa vào bảng giá xăng ngày 27/03/2026 do Petrolimex công bố, thì chi phí ước tính để đổ đầy bình xe máy (tính theo giá xăng RON 95-III ở Vùng 1 là 24.330 đ/lít).

Tên xeDung tích bình xăng (Lít) Tiền đổ đầy bình
Honda Wave Alpha3,7 L~ 90k
Honda Wave RSX4,0 L~ 97k
Honda Future 125 Fi4,6 L~ 112k
Yamaha Sirius3.8 – 4,2 L~ 92k – 102k
Yamaha Exciter 150/1554,2 – 5,4 L~ 102k – 131k
Honda Winner X4,5 L~ 109k
Honda Vision5,2 L ~ 126k
Honda Air Blade (125/160)4,4 L~ 107k
Honda Lead6,0 L~ 146k
Honda SH Mode5,6 L~ 136k
Honda SH (125i/150i/160i)7,8 L~ 190k
Yamaha Janus4,2 L~ 102k
Yamaha Grande4,4 L~ 107k

Số tiền trên được tính khi bình xăng cạn hoàn toàn. Thực tế, khi kim xăng báo đỏ, trong bình thường vẫn còn khoảng 0,5 – 1 lít dự trữ nên số tiền thực trả sẽ thấp hơn một chút. Nếu bạn đổ xăng tại Vùng 2, giá sẽ cao hơn (Xăng RON 95-III là 24.810đ/lít) khoảng vài nghìn đồng.

Lịch sử giá xăng dầu năm 2026

Giá xăng dầu ngày 25/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Giảm giá
Xăng RON 95-V30.35030.950– 740
Xăng RON 95-III29.95030.540– 740
Xăng E10 RON 95-III28.02028.580 – 640
Xăng E5 RON 92-1128.07028.630+ 900
Dầu DO 0,001S-V38.09038.850 + 4.470
Dầu DO 0,05S-II37.89038.640 + 4.470
Dầu hỏa 2-K36.35037.070+ 430

Giá xăng dầu ngày 19/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Giảm giá
Xăng RON 95-V31.09031.710+5.120đ
Xăng RON 95-III30.69031.300+5.120đ
Xăng E10 RON 95-III28.66029.230+4.600đ
Xăng E5 RON 92-1127.17027.710+4.670đ
Dầu DO 0,001S-V33.62034.290+6.400đ
Dầu DO 0,05S-II33.42034.080+6.400đ
Dầu hỏa 2-K35.92036.630+8.990đ

Giá xăng dầu ngày 12/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Giảm giá
Xăng RON 95-V25.97026.480+330đ
Xăng RON 95-III25.57026.080+330đ
Xăng E10 RON 95-III24.06024.540+290đ
Xăng E5 RON 92-1122.50022.950-450đ
Dầu DO 0,001S-V27.22027.760+550đ
Dầu DO 0,05S-II27.02027.560+550đ
Dầu hỏa 2-K26.93027.460+2.520đ

Giá xăng dầu ngày 11/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Giảm giá
Xăng RON 95-V25.64026.150-3.880đ
Xăng RON 95-III25.24025.740-3.880đ
Xăng E10 RON 95-III23.77024.240-3.400đ
Xăng E5 RON 92-1122.95023.400-3.620đ
Dầu DO 0,001S-V26.67027.200-4.240đ
Dầu DO 0,05S-II26.47026.990-4.240đ
Dầu hỏa 2-K24.41024.890-7.970đ

Giá xăng dầu ngày 10/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Tăng giá
Xăng RON 95-V29.52030.110+6.580đ
Xăng RON 95-III29.12029.700+6.780đ
Xăng E10 RON 95-III27.17027.710+5.470đ
Xăng E5 RON 92-1126.57027.100+5.130đ
Dầu DO 0,001S-V30.91031.520+7.610đ
Dầu DO 0,05S-II30.71031.320+7.680đ
Dầu hỏa 2-K32.38033.020+5.780đ

Giá xăng dầu ngày 7/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Tăng giá
Xăng RON 95-V27.64028.190+4.700đ
Xăng RON 95-III27.04027.580+4.700đ
Xăng E10 RON 95-III25.85026.360+4.150đ
Xăng E5 RON 92-1125.22025.720+3.780đ
Dầu DO 0,001S-V30.53031.140+7.230đ
Dầu DO 0,05S-II30.23030.830+7.200đ
Dầu hỏa 2-K35.09035.790+8.490đ

Bảng giá xăng dầu ngày 5/3/2026

LoạiVùng 1Vùng 2Tăng giá
Xăng RON 95-V22.94023.390+1.990đ
Xăng RON 95-III22.34022.780+2.190đ
Xăng E10 RON 95-III21.73022.160+1.910đ
Xăng E5 RON 92-1121.44021.860+1.920đ
Dầu DO 0,001S-V23.33023.790+3.760đ
Dầu DO 0,05S-II23.03023.490+3.760đ
Dầu hỏa 2-K26.60027.130+7.140đ

Bảng giá xăng dầu hôm 26/2/2026 cũ

Mọi người có thể so sánh giá xăng dầu trong kỳ điều chỉnh 26/2/2026 và 5/3/2026, để biết được xăng dầu đang tăng hay giảm.

LoạiVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V20.95021.360
Xăng RON 95-III20.15020.550
Xăng E10 RON 95-III19.82020.210
Xăng E5 RON 92-1119.52019.910
Dầu DO 0,001S-V19.57019.960
Dầu DO 0,05S-II19.27019.650
Dầu hỏa 2-K19.46019.840

Giá xăng dầu vùng 1, vùng 2 là gì? gồm những tỉnh nào?

Vùng 1 và vùng 2 cách phân loại địa bàn để xác định giá bán lẻ xăng dầu Việt Nam hiện tại, dựa trên khoảng cách vận chuyển từ cảng/kho đầu mối. Vùng 1 (gần cảng, thuận lợi) có giá thấp hơn, trong khi Vùng 2 (xa, miền núi, vận chuyển khó khăn) nên giá bán cao hơn đôi chút.

Vùng 2 giá xăng dầu gồm những tỉnh nào?

Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum (Quảng Ngãi), Bình Phước (Đồng Nai), Gia Lai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Sóc Trăng và Hậu Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Khánh Hòa, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà Mau, An Giang, Phú Thọ, Hòa Bình, Hưng Yên, Thái Bình, Quảng Nam (Đà Nẵng mới).

Có thể thấy Tây Nguyên thuộc về nhóm 2, nên giá xăng dầu có phần cao hơn vùng 1 khoảng vài trăm đồng. Nơi đây dầu diesel là mặc hàng không thể thiếu, đặc biệt là mùa khô, dùng để chạy máy tưới cà phê.

Giá xăng vùng 1 là ở đâu?

  • Hà Nội
  • Hải Phòng
  • Hải Dương
  • Vĩnh Phúc
  • Bắc Ninh
  • Hà Nam
  • Ninh Bình
  • Nam Định
  • Đà Nẵng
  • Thanh Hóa (ngoại trừ các huyện miền núi)
  • Nghệ An (ngoại trừ các huyện miền núi)
  • Hà Tĩnh (ngoại trừ các huyện miền núi)
  • TP. Hồ Chí Minh
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • Tây Ninh
  • Long An
  • Tiền Giang
  • Bến Tre
  • Cần Thơ
  • Bạc Liêu…

Chu kỳ điều chỉnh giá xăng dầu tiếp theo

Giá xăng dầu thường được điều chỉnh hàng tuần (thứ Năm hàng tuần), theo chu kỳ 7 ngày. Nếu thứ Năm trùng ngày lễ, Tết, lịch sẽ được điều chỉnh sang ngày làm việc trước đó hoặc ngày làm việc tiếp theo.

Ngày Petrolimex điều chỉnh giá xăng dầu tiếp theo

Kỳ điều chỉnh giá xăng dầu tiếp theo dự kiến vào thứ 5, ngày 2/04/2026

Lịch điều chỉnh giá xăng dầu 2026

  • Tháng 3: Ngày 5, 12, 19, 26.
  • Tháng 4: Ngày 2, 9, 16, 23, 30 (Ngày Giải phóng miền Nam, nên lịch sẽ được điều chỉnh sang ngày làm việc trước đó hoặc ngày làm việc tiếp theo).
  • Tháng 5: Ngày 7, 14, 21, 28.
  • Tháng 6: Ngày 4, 11, 18, 25.
  • Tháng 7: Ngày 2, 9, 16, 23, 30.
  • Tháng 8: Ngày 6, 13, 20, 27.
  • Tháng 9: Ngày 3, 10, 17, 24.
  • Tháng 10: Ngày 1, 8, 15, 22, 29.
  • Tháng 11: Ngày 5, 12, 19, 26.
  • Tháng 12: Ngày 3, 10, 17, 24, 31

Ngoài ra, giá xăng dầu trong nước có thể sẽ điều chỉnh bất thường (không theo lịch), nếu giá xăng dầu thế giới biến động mạnh.

Dự báo giá xăng dầu điều chỉnh kỳ tới

Theo dự báo của chuyên gia thì giá xăng dầu trong phiên điều chỉnh tiếp theo, giá xăng trong nước có xu hướng tăng do yếu tố địa chính trị và lo ngại về dự trữ dầu toàn cầu.

Tuy nhiên, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, giá Xăng Dầu ngày mai còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác.